khoa-cua-van-tay-yale-ydr-4110

Khóa vân tay Gateman F20

Tình trạng: Còn hàng

Mã SP: F20

Số lượng

4,500.000 ₫

+ Khóa cửa vân tay không có tay cầm của Gateman F20 Giá 4.500.000 vnđ

gateman F20

gateman F20

Thông số kỹ thuật khóa cửa vân tay Gateman F20

– Kích thước: + Mặt trước:  64.6(w) X 160.2(H) X 19(D) mm

+ Mặt sau: 85(w) X 158(H) X 36(D) mm

– Đăng ký lên tới 20 dấu vân tay thường và an ninh cao cấp

– Quản lý cài đặt ID vân tay và User mật mã

– Cài đặt 1 mật mã Master chủ và 30 Mật mã phân quyền

– Cài đặt Mã số sử dụng 1 lần thông qua Master chủ

– Xóa cài đặt mã số, vân tay thông qua Master chủ

– Hướng dẫn cài đặt bằng giọng nói ngôn ngữ tiếng Anh mặc định

– Thông báo đóng, mở cửa bằng giọng nói tiếng Anh

– Công nghệ quét vân tay Live – Scan

– Chức năng thoát hiểm từ bên trong

– Chức năng tự động khóa

– Chức năng tự động tái khóa

– Lựa chọn khóa tự động hoặc bằng tay

– Âm báo trạng thái đóng, mở cửa

– Chức năng cảnh báo Pin yếu

– Chức năng báo cháy

– Chức năng mã bí mật để dự phòng

– Dành cho cửa dày từ 40mm-50mm

– Xuất xứ: Hàn quốc

Hướng dẫn sử dụng khóa cửa vân tay không tay cầm Gateman F20

KHÓA CỬA GATEMAN WF 20

CHẾ ĐỘ AN NINH THƯỜNG

1. Đổi mật khẩu (mật khẩu 4÷10 số)

Nhấn R→U ( mật khẩu mới)→R

2. Đăng ký vân tay

R →*→quét vân tay 3 lần→* hoặc (R)

3. Đăng ký, và xóa mật khẩu thành viên

U →R→1→#↓→1→#→V(mật khẩu thành viên 4 ký tự)→#→*(R)

→ 3→#→U→#→*(R) (xóa mã số thanh viên)

4. Đăng ký và xóa mã số khách

U →R→2→#↓→1→#→O(mã số khách 4 ký tự)→#→*(R)

→3→#→U→#→*(R)(xóa mã số khách)

5. Xóa tất cả các vân tay

U →R→3→#→U→#→*(R)

6. Đặt chế độ tự động, chế độ tay

U →R→4→#→2→#↓→1→#→*(R) (chế độ tự động)

→3→#→*(R)(chế độ tay)

7. Điều chỉnh âm lượng loa

U →R→4→#→3→#↓→1→#→*(R)

→2→#→*(R)

→3→#→*(R)

8. Cài đặt và xóa điều khiển từ xa

U →R→8→#↓→1→#→ấn SET(trên tay điều khiển)→#→*(R)

→3→#→U→*(R) (xóa điều khiển từ xa)

9. Chế độ an ninh thường-an ninh cao

U →R→4→#→1→#→M(mật khẩu mở của an ninh cao 4÷10 )→#→M→(R) (chuyển sang an ninh cao)

M →R→6→#→1→#→U(mật khẩu mở của an ninh thường4÷10)→#→U→(R) (chuyển sang an ninh thường)

CHẾ ĐỘ AN NINH CAO

10. Đổi mật khẩu (mật khẩu 4÷10 số)

M →R→1→#→M(mật khẩu mới)→#→M→#→*(R)

11. Đăng ký, và xóa mật khẩu thành viên (tối đa 30 mật khẩu)

M →R→2→#↓→1→#→UN(số thứ tự có 2 ký tự)→#→U(mật

↓                       khẩu thành viên 4÷10)→#→*(R)

→ 3→#→UN→#→*(R) (xóa mã số thanh viên)

12. Đăng ký và xóa vân tay(tôi đa 20 vân tay)

M →R→3→#↓→1→#→UN(số thứ tự có 2 ký tự)→#→quét

↓                    Vân tay 3 lần)→*(R)

→ 3→#→UN→#→*(R) (xóa vân tay thanh viên)

13. Đăng ký và xóa mã số khách

M →R→4→#↓→1→#→O(mã số khách có 4 ký tự)→#→*(R)

→ 3→#→M→#→*(R) (xóa mã số khách)

14. Xóa tất cả các vân tay

M →R→5→#→M→#→*(R)

15. Đặt chế độ tự động, chế độ tay

M →R→6→#→2→#↓→1→#→*(R) (chế độ tự động)

→3→#→*(R)(chế độ tay)

16. Điều chỉnh âm lượng loa

M →R→6→#→3→#↓→1→#→*(R)

→2→#→*(R)

→3→#→*(R)

17. Cài đặt và xóa điều khiển từ xa

M →R→8→#↓→1→#→UN(số thứ tự có 2 ký tự) →#→ấn SET

↓                 (trên tay điều khiển)→#→*(R)

→3→#→UN→#→*(R) (xóa điều khiển từ xa)

 

18. Ghi chú

R: là phím cài đặt nằm phía trong nắp pin của khóa

U: là ký hiệu dãy số cài làm mật khẩu có  4÷10 ký tự

M:là ký hiệu dãy số cài làm mật khẩu có  4÷10 ký tự

V:là ký hiệu dãy số dùng để làm mật khẩu và chỉ có 4 ký tự

O:là ký hiệu dãy số dùng để làm mật khẩu và chỉ có 4 ký tự

UN: là ký hiệu số thứ tự và chỉ có 2 ký tự

Lên trên